Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 蛮

蛮

mán
Âm Hán-Việt: man
HSK 3.0 cấp 7
rất, khá; man rợ
barbarian

Phồn thể

Chữ giản thể 蛮 viết sang phồn thể là 蠻.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Dùng ở vị trí trước tính từ để tăng mức độ, như "蛮好吃" (khá ngon). Khi ghép với "野" thành "野蛮" (man rợ), nghĩa chuyển sang tính từ tiêu cực.

Ví dụ câu

这个苹果蛮好吃的。

Zhège píngguǒ mán hǎochī de.

Quả táo này khá ngon.

This apple is quite delicious.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「蛮」