Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 鹿

鹿

lù
Âm Hán-Việt: lộc
HSK 3.0 cấp 7
hươu/nai
deer

Cách dùng chữ này

鹿 là danh từ: con hươu, con nai. Lượng từ 只 hoặc 头: một con hươu trong rừng. Hươu cao cổ, hươu sao đều có chữ 鹿 trong tên. Chữ này cũng là một bộ thủ, gợi nhóm chữ liên quan đến hươu nai.

Đây là một bộ thủ

「鹿」 là bộ thủ số 198 trong 214 bộ Khang Hy, 11 nét, nghĩa gốc: hươu, nai.

Chữ mang bộ này: 鹿 lù (hươu) · 麋 mí (nai sừng tấm)

Ví dụ câu

森林里有一只鹿。

Sēnlín lǐ yǒu yì zhī lù.

Trong rừng có một con hươu.

There is a deer in the forest.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →