Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 灵 viết sang phồn thể là 靈.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Tính từ: nhanh nhạy, linh hoạt; hiệu nghiệm (thuốc rất hiệu nghiệm). Danh từ: hồn, tinh thần. Từ ghép: 灵活 (linh hoạt), 灵感 (cảm hứng), 灵敏 (nhạy bén), 灵巧 (khéo léo); 灵魂 (linh hồn), 心灵 (tâm hồn). 失灵 (hỏng hóc) là máy móc không còn nhạy, không chạy.
她很灵巧。
Tā hěn língqiǎo.
Cô ấy rất khéo léo.
She is very dexterous.