Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 磕

磕

kē
Âm Hán-Việt: khái
HSK 3.0 cấp 7
gõ/vấp
to tap

Cách dùng chữ này

Động từ: va, đập vào vật cứng — 磕到头 là va đầu; gõ cho rơi ra (gõ tẩu thuốc). Lạy dập đầu sát đất cũng dùng 磕 + 头. Thường đi với bổ ngữ 到, 破: va trúng, va trầy da.

Ví dụ câu

小心不要磕到头。

Xiǎoxīn búyào kē dào tóu.

Cẩn thận đừng va vào đầu.

Be careful not to bump your head.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →