Động từ: khoác, móc (giỏ, túi) lên cánh tay hoặc đeo lệch qua vai, để túi nằm bên hông — 挎着 một cái giỏ đi chợ. Khác 背 (đeo trên lưng) và 提 (xách bằng tay). Đừng nhầm với 跨 (bước qua, vượt) cũng đọc kuà, có bộ túc 足.
她挎着一个篮子去市场。
Tā kuà zhe yí ge lánzi qù shìchǎng.
Cô ấy xách một cái giỏ đi chợ.
She carries a basket to the market.