Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 矿

矿

kuàng
Âm Hán-Việt: khoáng
HSK 3.0 cấp 7
khoáng sản, mỏ
ore, minevariant of 礦|矿

Phồn thể

Chữ giản thể 矿 viết sang phồn thể là 礦.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ: mỏ, khoáng sản — 煤矿 (mỏ than), 铜矿 (mỏ đồng); 采矿 (khai thác khoáng sản). 矿泉水 (nước khoáng) là từ quen thuộc nhất có chữ này. Bộ thạch 石 bên trái cho biết nghĩa liên quan đến đá.

Ví dụ câu

这个地方有煤矿。

Zhège dìfang yǒu méikuàng.

Nơi này có mỏ than.

This place has a coal mine.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「矿」