Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 阔

阔

kuò
Âm Hán-Việt: khoát
HSK 3.0 cấp 6
rộng, giàu có
rich, wide, broad

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 阔 viết sang phồn thể là 闊.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ: rộng (về không gian), thường gặp trong từ ghép hơn là đứng một mình: 宽阔 (rộng rãi) tả con đường, dòng sông; 广阔 (rộng lớn) và 辽阔 (mênh mông) tả đồng bằng, biển trời; 开阔 (rộng mở) còn dùng cho tầm nhìn, đầu óc. Nghĩa thứ hai trong khẩu ngữ là giàu có, xài sang: 他家很阔 là nhà anh ấy rất giàu; 阔绰 (xa hoa) là tiêu xài phô trương.

Ví dụ câu

他家很阔。

Tā jiā hěn kuò.

Nhà anh ấy rất giàu có.

His family is very wealthy.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「阔」