草原很广阔。
Cǎoyuán hěn guǎngkuò.
Thảo nguyên rất rộng lớn.
The grassland is vast.
“广阔” (rộng lớn) là tính từ, tả không gian mở rộng mênh mông: “草原 很 广阔” (thảo nguyên rất rộng lớn), “广阔 的 天地”. Nghĩa bóng dùng cho triển vọng: “前景 广阔” (triển vọng rộng mở). Dễ lẫn với “广泛” (rộng rãi, phổ biến): “广泛” nói về phạm vi ảnh hưởng, lĩnh vực (“广泛 使用”), không tả không gian.
广阔 viết sang phồn thể là 廣闊 guǎng kuò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.