这个话题引起了广泛讨论。
Zhège huàtí yǐnqǐle guǎngfàn tǎolùn.
Chủ đề này đã gây ra cuộc thảo luận rộng rãi.
This topic sparked widespread discussion.
"广泛" (rộng rãi, phổ biến) là tính từ, nói phạm vi lan rộng: "广泛 讨论", "应用 广泛", "兴趣 广泛" (sở thích đa dạng). Hay đứng trước động từ làm trạng ngữ. Khác "广大" (đông đảo, dùng cho người, vùng đất).
广泛 viết sang phồn thể là 廣泛 guǎng fàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.