这本书受到了广大读者的欢迎。
Zhè běn shū shòudào le guǎngdà dúzhě de huānyíng.
Cuốn sách này được đông đảo độc giả yêu thích.
This book is popular with a wide readership.
"广大" (rộng lớn; đông đảo) là tính từ, chỉ đứng trước danh từ: "广大 地区" (vùng rộng lớn), "广大 市民", "广大 观众" (đông đảo khán giả). Khi đi với người, nghĩa là "đông đảo", không dịch là "rộng lớn". Khác "广泛" (rộng rãi, nói phạm vi lan rộng).
广大 viết sang phồn thể là 廣大 guǎng dà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.