这里视野开阔。
Zhèlǐ shìyě kāikuò.
Ở đây tầm nhìn rộng mở.
The view here is open.
Tính từ, nghĩa là “rộng rãi, thoáng đãng” (không gian, tầm nhìn, tấm lòng): “视野开阔” (tầm nhìn rộng). Cũng dùng làm động từ “mở rộng”: “开阔 眼界” (mở mang tầm mắt).
开阔 viết sang phồn thể là 開闊 kāi kuò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.