Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开阔

开阔

kāi kuò
Âm Hán-Việt: khai khoát
HSK 3.0 cấp 7
rộng mở
wide

Ví dụ câu

这里视野开阔。

Zhèlǐ shìyě kāikuò.

Ở đây tầm nhìn rộng mở.

The view here is open.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là “rộng rãi, thoáng đãng” (không gian, tầm nhìn, tấm lòng): “视野开阔” (tầm nhìn rộng). Cũng dùng làm động từ “mở rộng”: “开阔 眼界” (mở mang tầm mắt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开阔 viết sang phồn thể là 開闊 kāi kuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →