Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开采

开采

kāi cǎi
Âm Hán-Việt: khai thái
HSK 3.0 cấp 7
khai thác (mỏ)
to extract (ore or other resource from a mine)

Ví dụ câu

他们开采石油。

Tāmen kāicǎi shíyóu.

Họ khai thác dầu mỏ.

They exploit oil.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “khai thác” khoáng sản, tài nguyên dưới lòng đất. Tân ngữ đứng sau: “开采石油” (khai thác dầu mỏ), “开采 煤炭”. Không dùng cho việc khai thác nghĩa bóng như thị trường hay tiềm năng; khi đó dùng “开发”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开采 viết sang phồn thể là 開採 kāi cǎi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →