Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敞开

敞开

chǎng kāi
Âm Hán-Việt: sưởng khai
HSK 3.0 cấp 7
mở rộng/rộng mở
to open wide

Ví dụ câu

请把门敞开。

Qǐng bǎ mén chǎngkāi.

Hãy mở rộng cửa.

Please open the door wide.

Cách dùng từ này

“敞开” (mở toang, mở rộng) là động từ, mang tân ngữ là cửa, áo, lòng: “请 把 门 敞开” (mở toang cửa ra), cởi phanh áo. Nghĩa bóng: mở lòng, nói thẳng điều trong lòng. Khẩu ngữ còn có “敞开 + động từ” nghĩa là thoải mái không giới hạn, như ăn thả cửa. Khác “打开”: “打开” chỉ là mở ra; “敞开” là mở hết cỡ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

敞开 viết sang phồn thể là 敞開 chǎng kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →