Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 赖

赖

lài
Âm Hán-Việt: lại
HSK 3.0 cấp 6
phụ thuộc, cãi chày cãi cối
to depend on, to hang on in a place, bad, to renege (on promise), to disclaim, to rat (on debts), ra

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 赖 viết sang phồn thể là 賴.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "dựa vào, ỷ vào" và "chối, ăn vạ". Nghĩa dựa: "依赖" (phụ thuộc), "信赖" (tin cậy). Nghĩa xấu: "耍赖" (ăn vạ) là chơi xấu, không chịu nhận; "无赖" (vô lại) chỉ kẻ côn đồ. Khẩu ngữ phía bắc còn dùng "不" + "赖" với nghĩa "khá, không tệ".

Ví dụ câu

不要赖在床上。

Bú yào lài zài chuáng shang.

Đừng nằm ỳ trên giường.

Don't stay in bed lazily.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「赖」