Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辽阔

辽阔

liáo kuò
Âm Hán-Việt: liêu khoát
HSK 3.0 cấp 7
rộng lớn/mênh mông
vast

Ví dụ câu

中国有辽阔的草原。

Zhōngguó yǒu liáokuò de cǎoyuán.

Trung Quốc có thảo nguyên mênh mông.

China has vast grasslands.

Cách dùng từ này

“辽阔” (bao la, rộng lớn) là tính từ, tả không gian rất rộng như đất đai, biển, bầu trời, thảo nguyên: “辽阔 的 草原”, “土地 辽阔”. Không dùng cho phòng ốc, nhà cửa; những chỗ đó dùng “宽敞” hoặc “大”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辽阔 viết sang phồn thể là 遼闊 liáo kuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →