他生活很阔绰。
Tā shēnghuó hěn kuòchuò.
Anh ấy sống rất xa hoa.
He lives a lavish life.
"阔绰" (xa hoa, tiêu tiền rộng tay) là tính từ, chỉ cách tiêu xài hào phóng, phô trương: "出手 阔绰" (ra tay hào phóng), "生活 阔绰". Gần nghĩa "大方" nhưng "阔绰" thiên về giàu có, tiêu nhiều tiền.
阔绰 viết sang phồn thể là 闊綽 kuò chuò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.