Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 拦

拦

lán
Âm Hán-Việt: lan
HSK 3.0 cấp 6
chặn, ngăn cản
to block sb's path

Phồn thể

Chữ giản thể 拦 viết sang phồn thể là 攔.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"拦" là động từ, nghĩa là chặn, ngăn cản. Thường xuất hiện trong từ "阻拦" (ngăn lại, chặn lại).

Ví dụ câu

请不要拦着我。

Qǐng búyào lánzhe wǒ.

Xin đừng cản tôi.

Please don't stop me.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「拦」