Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 闹

闹

nào
Âm Hán-Việt: náo
HSK 3.0 cấp 5
ồn ào, làm náo loạn
give vent, be troubled by, give vent to anger, suffer from, make a noise, do, stir up trouble, make

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 闹 viết sang phồn thể là 鬧.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

门 (cửa) ở trái, 市 (chợ) ở phải. Cửa mở ra chợ ồn ào, nhớ "ồn ào, náo loạn".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“闹” là động từ và tính từ: ồn ào; quấy, làm ầm. “在屋里闹” là nô đùa ầm ĩ trong nhà. Có thể mang tân ngữ chỉ chuyện gây ra, như “闹事” (gây rối). Từ ghép hay gặp: “热闹” (náo nhiệt, đông vui), “闹钟” (đồng hồ báo thức), “胡闹” (làm bậy, quậy phá).

Ví dụ câu

孩子们在屋里闹。

Háizimen zài wū lǐ nào.

Bọn trẻ ồn ào trong nhà.

The children are making noise in the room.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「闹」