Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 热闹

热闹

rè nao
Âm Hán-Việt: nhiệt náo
HSK 3.0 cấp 4
nhộn nhịp, náo nhiệt
bustling with noise and excitement

Ví dụ câu

春节期间街上很热闹。

Chūnjié qījiān jiē shàng hěn rènao.

Trong dịp Tết Nguyên Đán phố phường rất náo nhiệt.

The streets are very lively during the Spring Festival.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

热闹 viết sang phồn thể là 熱鬧 rè nao.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →