Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 肉

肉

ròu
Âm Hán-Việt: nhục
HSK 3.0 cấp 2
thịt
meat

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ "thịt". Tên loại thịt ghép theo con vật: 牛肉 (thịt bò), 猪肉 (thịt lợn). Có trong 肌肉 (cơ bắp), 烤肉 (thịt nướng).

Đây là một bộ thủ

「肉」 là bộ thủ số 130 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: thịt.

Chữ mang bộ này: 肉 ròu (thịt) · 肚 dù (bụng) · 肥 féi (béo) · 胖 pàng (mập)

Ví dụ câu

你喜欢吃什么肉?

Nǐ xǐhuan chī shénme ròu?

Bạn thích ăn thịt gì?

What kind of meat do you like to eat?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「肉」