Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 少

少

shǎo
Âm Hán-Việt: thiểu
HSK 3.0 cấp 1
ít
few

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

小 (nhỏ) + 丿 (bớt) → nhỏ bớt, ít

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“少” là “ít”. Làm vị ngữ: người rất ít là rén hěn shǎo. Không đặt “少” trơn trước danh từ; “很少” đặt trước động từ nghĩa là “hiếm khi”. “不少” là khá nhiều, “多少” là bao nhiêu.

Ví dụ câu

这道菜放的盐太少了。

Zhè dào cài fàng de yán tài shǎo le.

Món này cho muối ít quá.

This dish has too little salt.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「少」