Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 少年

少年

shào nián
Âm Hán-Việt: thiếu niên
HSK 3.0 cấp 4
thiếu niên
early youth

Ví dụ câu

这个少年很聪明。

Zhège shàonián hěn cōngming.

Thiếu niên này rất thông minh.

This teenager is very smart.

Cách dùng từ này

“少年” (thiếu niên) là danh từ, chỉ người khoảng mười đến mười sáu tuổi, thường là con trai: “这个 少年 很 聪明”. Chú ý chữ đầu đọc shào (thanh 4), không phải shǎo như trong “少数”. Nhỏ tuổi hơn “青年” (thanh niên).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →