Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 年

年

nián
Âm Hán-Việt: niên
HSK 3.0 cấp 1
năm
year

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“年” là “năm”. Khi đếm, “年” tự làm lượng từ, không thêm “个”: “三年”, “每年”. Các năm: “今年”, “去年”, “明年”. Đọc số năm từng chữ số một: năm 2026 đọc èr líng èr liù nián. “年级” là khối lớp (lớp mấy).

Ví dụ câu

我学了一年汉语。

Wǒ xué le yì nián Hànyǔ.

Tôi đã học tiếng Trung một năm.

I have studied Chinese for a year.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「年」