前年我去了北京。
Qiánnián wǒ qùle Běijīng.
Năm kia tôi đã đi Bắc Kinh.
The year before last, I went to Beijing.
“前年” là danh từ thời gian, nghĩa là năm kia, tức hai năm trước. Làm trạng ngữ, đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: 前年我去 + 北京. Dãy năm: 前年 (năm kia), 去年 (năm ngoái), 今年, 明年 (sang năm), 后年 (năm sau nữa).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.