Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 去年

去年

qù nián
Âm Hán-Việt: khứ niên
HSK 3.0 cấp 1
năm ngoái
last year

Ví dụ câu

去年我很忙。

Qù nián wǒ hěn máng.

Năm ngoái tôi rất bận.

Last year I was very busy.

Cách dùng từ này

“去年” nghĩa là năm ngoái. Đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ. Chữ “去” ở đây mang nghĩa “đã qua”, không phải “đi”. Cùng nhóm: “今年” (năm nay), “明年” (năm sau).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →