Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过去

过去

guò qù
Âm Hán-Việt: quá khứ
HSK 3.0 cấp 2
quá khứ; đi qua (đó)
(in the) past; to go over (there)

Ví dụ câu

过去的事我不记得了。

Guòqù de shì wǒ bú jìde le.

Chuyện quá khứ tôi không nhớ nữa.

I don't remember things from the past.

Cách dùng từ này

“过去” có hai cách dùng. Làm danh từ (đọc guòqù) nghĩa là quá khứ, trước đây: 过去的事 (chuyện đã qua). Làm động từ (thường đọc nhẹ guòqu) nghĩa là đi qua phía bên kia, rời xa người nói: 过去 + 看看 (bạn qua bên đó xem). Từ đối lập là 将来 (tương lai) với nghĩa thứ nhất và 过来 (lại đây) với nghĩa thứ hai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过去 viết sang phồn thể là 過去 guò qù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →