Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 青年

青年

qīng nián
Âm Hán-Việt: thanh niên
HSK 3.0 cấp 4
thanh niên
youth

Ví dụ câu

他是一个有理想的青年。

Tā shì yí gè yǒu lǐxiǎng de qīngnián.

Anh ấy là một thanh niên có lý tưởng.

He is an idealistic youth.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →