年初我去了北京。
Nián chū wǒ qù le Běi jīng.
Đầu năm tôi đã đi Bắc Kinh.
At the beginning of the year, I went to Beijing.
"年初" (đầu năm) là danh từ thời gian, đứng đầu câu hoặc trước động từ: "年初 我 去 了 北京", "今年 年初". Đối lập với "年底" (cuối năm).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.