Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 年初

年初

nián chū
Âm Hán-Việt: niên sơ
HSK 3.0 cấp 5
đầu năm
beginning of the year

Ví dụ câu

年初我去了北京。

Nián chū wǒ qù le Běi jīng.

Đầu năm tôi đã đi Bắc Kinh.

At the beginning of the year, I went to Beijing.

Cách dùng từ này

"年初" (đầu năm) là danh từ thời gian, đứng đầu câu hoặc trước động từ: "年初 我 去 了 北京", "今年 年初". Đối lập với "年底" (cuối năm).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →