Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 此时

此时

cǐ shí
Âm Hán-Việt: thử thì
HSK 3.0 cấp 5
lúc này, vào lúc đó
now, this moment

Ví dụ câu

此时,天已经黑了。

Cǐshí, tiān yǐjīng hēi le.

Lúc này, trời đã tối.

At this time, it is already dark.

Cách dùng từ này

"此时" (lúc này, lúc đó) là danh từ chỉ thời gian, văn viết, hay đứng đầu câu: "此时, 天 已经 黑 了". Khi kể chuyện, nó chỉ thời điểm vừa nhắc tới, không nhất thiết là hiện tại. Khẩu ngữ hay dùng "这时", "这个 时候".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

此时 viết sang phồn thể là 此時 cǐ shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →