Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“此” là đại từ văn viết “này, đây”, tương đương “这”: “此人” (người này), “此时” (lúc này). Hay gặp trong từ ghép: “因此” (vì vậy), “此外” (ngoài ra), “从此” (từ đây trở đi), “如此” (như vậy), “彼此” (lẫn nhau). Khẩu ngữ hằng ngày dùng “这”; biển báo, văn bản hay dùng “此”.
此人是我朋友。
Cǐ rén shì wǒ péngyou.
Người này là bạn tôi.
This person is my friend.