Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诸如此类

诸如此类

zhū rú cǐ lèi
Âm Hán-Việt: chư như thử loại
HSK 3.0 cấp 9
những thứ như thế này
things like this (idiom)

Ví dụ câu

他喜欢足球、篮球诸如此类的运动。

Tā xǐhuān zúqiú, lánqiú zhū rú cǐ lèi de yùndòng.

Anh ấy thích bóng đá, bóng rổ và những thứ như thế này.

He likes football, basketball, and things like that.

Cách dùng từ này

“诸如此类” (những thứ như thế, vân vân) là thành ngữ văn viết, dùng sau khi đã liệt kê vài ví dụ để chỉ chung các thứ cùng loại. Hay làm định ngữ có “的”: “足球, 篮球 诸如此类 的 运动”, hoặc đứng cuối phần liệt kê. Khác “例如” (ví dụ) đứng trước các ví dụ; “诸如此类” đứng sau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诸如此类 viết sang phồn thể là 諸如此類 zhū rú cǐ lèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →