Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 譬如说

譬如说

pì rú shuō
Âm Hán-Việt: thí như thuyết
HSK 3.0 cấp 9
ví dụ như
for example

Ví dụ câu

我喜欢水果,譬如说苹果和香蕉。

Wǒ xǐhuān shuǐguǒ, pìrúshuō píngguǒ hé xiāngjiāo.

Tôi thích trái cây, ví dụ như táo và chuối.

I like fruits, for example apples and bananas.

Cách dùng từ này

“譬如说” (ví dụ như) là cụm chêm, đứng trước các ví dụ minh họa cho ý vừa nói: “我 喜欢 水果, 譬如说 苹果 和 香蕉”. Mang sắc thái hơi văn viết. Đồng nghĩa “比如说” và “例如”; trong khẩu ngữ “比如说” phổ biến hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

譬如说 viết sang phồn thể là 譬如說 pì rú shuō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →