Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不耻下问

不耻下问

bù chǐ xià wèn
Âm Hán-Việt: bất sỉ hạ vấn
HSK 3.0 cấp 9
không ngại hỏi người thấp hơn
not feel ashamed to ask and learn from one's subordinates

Ví dụ câu

不耻下问是虚心求知的表现。

Bù chǐ xià wèn shì xūxīn qiú zhī de biǎoxiàn.

Không xấu hổ khi hỏi người dưới là biểu hiện của tinh thần khiêm tốn cầu học.

Not being ashamed to ask questions of those below is a sign of humble pursuit of knowledge.

Cách dùng từ này

“不耻下问” là thành ngữ, nghĩa là không thấy xấu hổ khi hỏi người kém mình về địa vị, tuổi tác, học vấn; dùng để khen thái độ khiêm tốn ham học. Thường làm vị ngữ hoặc chủ ngữ: “不耻下问 是 好 习惯”. Không dùng để nói về chính mình khi đi hỏi người khác, vì như vậy là coi người được hỏi thấp hơn mình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不耻下问 viết sang phồn thể là 不恥下問 bù chǐ xià wèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →