Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 备课

备课

bèi kè
Âm Hán-Việt: bị khoá
HSK 3.0 cấp 9
soạn bài/chuẩn bị bài
to prepare lessons

Ví dụ câu

老师每天晚上都要备课。

Lǎoshī měi tiān wǎnshang dōu yào bèikè.

Giáo viên tối nào cũng phải soạn bài.

The teacher prepares lessons every evening.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

备课 viết sang phồn thể là 備課 bèi kè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →