Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后备

后备

hòu bèi
Âm Hán-Việt: hậu bị
HSK 3.0 cấp 7
dự bị/dự phòng
reserve

Ví dụ câu

我们有一个后备计划。

Wǒmen yǒu yí ge hòubèi jìhuà.

Chúng tôi có một kế hoạch dự phòng.

We have a backup plan.

Cách dùng từ này

“后备” (dự bị, dự phòng) là từ chủ yếu đứng trước danh từ làm định ngữ: “后备 计划” (kế hoạch dự phòng), “后备 力量” (lực lượng dự bị), “后备 人才”. Ít khi đứng một mình làm chủ ngữ. Gần nghĩa “备用” (để dùng khi cần), hay dùng cho đồ vật như pin, chìa khoá.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后备 viết sang phồn thể là 後備 hòu bèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →