演员在后台准备。
Yǎnyuán zài hòutái zhǔnbèi.
Diễn viên đang chuẩn bị ở hậu trường.
The actors are preparing backstage.
“后台” là danh từ, có ba nghĩa. Nghĩa gốc: hậu trường sân khấu, như “演员 在 后台 准备”. Nghĩa bóng: chỗ dựa, người chống lưng phía sau: “他 有 后台”. Trong tin học: phần quản trị, phần chạy ngầm của hệ thống, như “后台 管理”. Trái nghĩa với nghĩa gốc là “前台”.
后台 viết sang phồn thể là 後台 hòu tái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.