我去柜台付钱。
Wǒ qù guì tái fù qián.
Tôi đến quầy trả tiền.
I go to the counter to pay.
"柜台" (quầy) là danh từ, chỉ quầy hàng, quầy giao dịch ở cửa hàng, ngân hàng, khách sạn: "去 柜台 付钱", "在 柜台 办理". Thường đi sau giới từ, động từ chỉ hướng như "在", "到", "去". Khác "柜子" (cái tủ đựng đồ trong nhà): "柜台" là quầy để giao dịch với khách.
柜台 viết sang phồn thể là 櫃檯 guì tái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.