政府出台了新政策。
Zhèngfǔ chūtái le xīn zhèngcè.
Chính phủ đã ban hành chính sách mới.
The government introduced a new policy.
Động từ, nghĩa "ban hành, công bố" (chính sách, quy định, biện pháp). Hay gặp: 出台 + 政策 / 规定, hoặc đảo lên trước: 新 + 规定 + 出台 + 了. Chủ ngữ thường là cơ quan, chính phủ, nhà trường. Sắc thái báo chí.
出台 viết sang phồn thể là 出臺 chū tái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.