Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前台

前台

qián tái
Âm Hán-Việt: tiền thai
HSK 3.0 cấp 8
sân khấu/lễ tân
stage

Ví dụ câu

她在前台工作。

Tā zài qiántái gōngzuò.

Cô ấy làm việc ở lễ tân.

She works at the front desk.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

前台 viết sang phồn thể là 前臺 qián tái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →