他下台了。
Tā xiàtái le.
Anh ấy đã từ chức.
He stepped down.
“下台” là động từ li hợp, nghĩa đen là bước xuống sân khấu, bục; nghĩa bóng là mất chức, rời khỏi vị trí lãnh đạo. Không mang tân ngữ: “他 下台 了”. Cụm xià bu lái tái nghĩa là bẽ mặt, không có đường lùi. Trái nghĩa “上台” (lên sân khấu, lên nắm chức).
下台 viết sang phồn thể là 下臺 xià tái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.