Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下跌

下跌

xià diē
Âm Hán-Việt: hạ điệt
HSK 3.0 cấp 8
giảm/rớt giá
to fall

Ví dụ câu

股票价格下跌了。

Gǔpiào jiàgé xiàdiē le.

Giá cổ phiếu đã giảm.

Stock prices have fallen.

Cách dùng từ này

Động từ “giảm, rớt (giá)”, chủ ngữ là giá cả, chỉ số đứng TRƯỚC: “价格下跌”. Trạng từ mức độ cũng đứng TRƯỚC động từ: “大幅” + “下跌” (giảm mạnh). Gần nghĩa “下降” (giảm, dùng rộng hơn); “下跌” chủ yếu nói về giá, thị trường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →