Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下岗

下岗

xià gǎng
Âm Hán-Việt: hạ cương
HSK 3.0 cấp 8
mất việc/rời vị trí
to be laid off, to leave one's post

Ví dụ câu

他去年下岗了。

Tā qùnián xiàgǎng le.

Anh ấy đã mất việc năm ngoái.

He lost his job last year.

Cách dùng từ này

“下岗” (mất việc) là động từ li hợp, chỉ người lao động bị cho thôi việc, mất chỗ làm, thường không mang tân ngữ: “他 去年 下岗 了”. Có thể chen thành “下 了 岗”. Đừng lẫn với “下班” (tan ca): tan ca là hết giờ làm trong ngày, còn “下岗” là mất hẳn việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

下岗 viết sang phồn thể là 下崗 xià gǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →