Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 倒下

倒下

dǎo xià
Âm Hán-Việt: đảo hạ
HSK 3.0 cấp 7
ngã xuống; sụp đổ
to collapse

Ví dụ câu

树倒下了。

Shù dǎo xià le.

Cây đổ xuống.

The tree fell down.

Cách dùng từ này

“倒下” (ngã xuống, đổ xuống) là động từ kèm bổ ngữ chỉ hướng, không mang tân ngữ; chủ ngữ là người, cây, toà nhà: “树 倒下 了”. Nghĩa bóng là gục ngã vì kiệt sức, bệnh tật. Chữ “倒” ở đây đọc dǎo; khi đọc dào thì là rót nước hoặc đảo ngược, nghĩa khác hẳn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →