Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 倒数

倒数

dào shǔ
Âm Hán-Việt: đảo sổ
HSK 3.0 cấp 7
đếm ngược
to count backwards (from 10 down to 0)

Ví dụ câu

新年快到了,我们开始倒数。

Xīnnián kuài dào le, wǒmen kāishǐ dàoshǔ.

Năm mới sắp đến, chúng tôi bắt đầu đếm ngược.

The New Year is coming, we start counting down.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

倒数 viết sang phồn thể là 倒數 dào shǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →