Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 跌

跌

diē
Âm Hán-Việt: điệt
HSK 3.0 cấp 6
ngã/giảm
to fall

Cách dùng chữ này

Động từ "ngã, té" và "giảm, rớt". Nghĩa ngã: "跌倒" (ngã) khi trượt chân. Nghĩa giảm dùng cho giá cả, chỉ số: giá giảm mạnh, cổ phiếu rớt; "下跌" (giảm, rớt giá) hay gặp trên tin kinh tế. Trái nghĩa của nghĩa giảm là "涨" (tăng).

Ví dụ câu

他不小心跌倒了。

Tā bù xiǎoxīn diē dǎo le.

Anh ấy không cẩn thận bị ngã.

He accidentally fell down.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「跌」