Danh từ: túi trên quần áo, khẩu ngữ hay nói 兜儿 (túi). Động từ: bọc vào vạt áo, khăn để đựng; đi vòng quanh. 兜售 (bán rong) là mang hàng đi mời chào, thường có ý chèo kéo. So với 口袋 (túi áo, túi quần): 口袋 vừa là túi áo vừa là bao, túi đựng đồ, còn 兜 chủ yếu là túi may trên quần áo.
他从兜里拿出一张纸。
Tā cóng dōu lǐ náchū yì zhāng zhǐ.
Anh ấy lấy từ trong túi ra một tờ giấy.
He took a piece of paper out of his pocket.