Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 夺

夺

duó
Âm Hán-Việt: đoạt
HSK 3.0 cấp 6
cướp, giành lấy
to seize, to take away forcibly, to wrest control of, to compete or strive for, to force one's way t

Phồn thể

Chữ giản thể 夺 viết sang phồn thể là 奪.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“夺” là động từ: giật lấy, giành lấy bằng sức; theo sau là thứ bị lấy. Trong thể thao mang nghĩa giành được: “夺冠” là đoạt chức vô địch. Từ ghép: “争夺” (tranh giành), “夺取” (giành lấy), “抢夺” (cướp giật), “剥夺” (tước đoạt quyền lợi). Thành ngữ: “争分夺秒” (tranh thủ từng giây phút).

Ví dụ câu

不要夺别人的东西。

Búyào duó biérén de dōngxi.

Đừng cướp đồ của người khác.

Don't take others' things.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「夺」