他们掠夺了村庄。
Tāmen lüèduó le cūnzhuāng.
Họ đã cướp bóc ngôi làng.
They plundered the village.
Động từ, cướp đoạt, cướp bóc (thường quy mô lớn, bằng vũ lực hoặc thủ đoạn). Hay gặp: 掠夺 + 资源, 掠夺 + 财富, 掠夺 + 了 + 村庄. Sắc thái nặng, văn viết. Gần nghĩa 抢夺 (giật lấy, thường một vật).
掠夺 viết sang phồn thể là 掠奪 lüè duó.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.