Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后勤

后勤

hòu qín
Âm Hán-Việt: hậu cần
HSK 3.0 cấp 7
hậu cần
logistics

Ví dụ câu

后勤部门负责物资供应。

Hòuqín bùmén fùzé wùzī gōngyìng.

Bộ phận hậu cần chịu trách nhiệm cung ứng vật tư.

The logistics department is responsible for material supply.

Cách dùng từ này

“后勤” (hậu cần) là danh từ, chỉ công việc lo vật tư, ăn ở, phục vụ đằng sau cho quân đội hay một tổ chức: “后勤 部门” (bộ phận hậu cần), “搞 后勤”, “后勤 保障”. Thường làm định ngữ trước danh từ khác hoặc làm tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后勤 viết sang phồn thể là 後勤 hòu qín.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →