Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 勤俭

勤俭

qín jiǎn
Âm Hán-Việt: cần kiệm
HSK 3.0 cấp 7
cần kiệm, chăm chỉ tiết kiệm
hardworking and frugal

Ví dụ câu

勤俭是中华民族的传统美德。

Qínjiǎn shì zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé.

Cần cù tiết kiệm là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

Diligence and frugality are traditional Chinese virtues.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

勤俭 viết sang phồn thể là 勤儉 qín jiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →